tham sinh

Học thuật
Thân thiện
tham sinh

Một người đàn ông tham sinh sẵn sàng làm bất cứ điều gì để kéo dài mạng sống của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ham muốn được sống, bám víu vào sự sống một cách thái quá, thường với ý nghĩa tiêu cực: Chỉ trạng thái mong muốn được tiếp tục sống bằng mọi giá, bất chấp hoàn cảnh, đôi khi trái với lẽ thường hay đạo . Hành động này thường xuất phát từ sự sợ hãi cái chết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con người khi già yếu, bệnh tật đôi khi lại càng tham sinh. (Con người khi già yếu, bệnh tật đôi khi lại càng ham muốn được sống.)
    • Kẻ tiểu nhân tham sinh úy tử, còn bậc trượng phu coi cái chết nhẹ tựa lông hồng. (Kẻ tiểu nhân ham sống sợ chết, còn bậc trượng phu coi cái chết nhẹ tựa lông hồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tham sinh" thường được sử dụng trong các văn cảnh triết học, đạo đức hoặc văn chương để phê phán thái độ sống quá bám víu vào thể xác, sợ hãi sự chết chóc.
    • Triết lý đạo Phật khuyên con người không nên tham sinh, bởi đó gốc của khổ đau. (Triết lý đạo Phật khuyên con người không nên ham muốn bám víu vào sự sống, bởi đó gốc của khổ đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tham sinh úy tử (Thành ngữ): Ham sống sợ chết. Diễn tả đầy đủ nhất tính cách của một người quá bám víu vào sự sống sợ hãi cái chết.
  • Ham sống: Có nghĩa tương tự nhưng ít mang sắc thái phê phán hơn, có thể dùng trong ngữ cảnh trung tính.
  • Bám víu vào sự sống: Cụm từ giải thích nghĩa của "tham sinh".
Từ đồng nghĩa
  • Ham sống: Mong muốn được sống.
  • Cầu sinh: Tìm cách để được sống (thường dùng trong hoàn cảnh nguy nan).
Từ trái nghĩa
  • Khinh sinh: Coi thường sự sống.
  • Vị tử: cái chết ( làm điều đó, như trong "vị tử vong thân" - cái chết quên thân).
Thành ngữ liên quan
  • Tham sinh úy tử: (Đã giải thíchtrên) Ham sống sợ chết.
    • Hành động phản bội của hắn xuất phát từ lòng tham sinh úy tử. (Hành động phản bội của hắn xuất phát từ lòng ham sống sợ chết.)
tham sinh

Một người đàn ông tham sinh sẵn sàng làm bất cứ điều gì để kéo dài mạng sống của mình.

  1. Ham sống một cách không chính đáng.

Từ gần giống

Proverbs and Idioms